Đề thi HSG lớp 5 - tháng 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Át (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 10-04-2013
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Át (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:47' 10-04-2013
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 5
Năm học: 2012-2013
Thời gian làm bài: 60 phút
Phần trắc nghiệm:
Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào tờ giấy thi.
Bài 1. Số thích hợp để điền vào chổ chấm của dãy số: 1824; 2424; …; 3624; 4224 là:
A. 2524; B. 3524; C. 3024; D. 2824;
Bài 2. Số 0,75 phải nhân với số nào để được 7,5
A. 0,01 B. 100 C. 10 D.0,1
Bài 3. Giá trị của biểu thức: 7 : 0,25 – 3,2 : 0,4 + 8 x 1,25 là:
A. 10; B. 20; C. 30; D. 200;
Bài 4. Tìm x: x – 2,751 = 6,3 x 2,4
A. x = 12, 359; B. x = 15,12; C. x = 17,81; D. x = 17,871;
Bài 5. Sau khi giảm giá 25% thì giá một chiếc xe đạp là 757 500 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc xe đạp là bao nhiêu đồng?
A. 760000 đồng; B. 950000 đồng; C. 1010000 đồng; D. 943750 đồng;
Bài 6. Đổi 10325m2 = ….ha … m2, kết quả là:
A. 103ha 25m2; B. 10ha 325m2; C. 1ha 3250m2; D. 1ha 325m2;
Bài 7. Tìm x biết: ( × x - ) × =
A. x = B. x = C. x = D. x =
Bài 8. Một người đi bộ được 1 giờ 45 phút. Để tính quãng đường đã đi, người đó lấy vận tốc (km/giờ) nhân với 1,45 và với cách tính đó thì quãng đường đã sai mất 2,4km. Vậy, người đó đi với vận tốc là:
A. 8km/giờ B. 3,48km/giờ C. 3,85km/giờ D. 5,3 km/giờ
B. Phần tự luận:
Bài 1.
a)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
A = 2,5 x 24,6 + 0,25 x 246 + 25 x 2,46 + 0,246 x 250 – 18 x 12,3
b) Tìm X: + = 1
Bài 2. Khi chia 246,8 cho một số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân, An đã quên dấu phẩy ở số chia và thực hiện như phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên do đó kết quả thu được giảm đi so với kết quả đúng là 19,8. Tìm phép chia đó.
Bài 3.
Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy trên cạnh AD điểm P, trên cạnh BC điểm Q sao cho AP = CQ.
a. So sánh diện tích hình thang ABQP và DPQC.
b. Trên cạnh AB lấy điểm M. Nối MD và MC cắt PQ lần lượt tại E, F. Hãy chứng tỏ diện tích hình tam giác MEF bằng tổng diện tích hai hình tam giác DEP và CFQ.
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC SINH GIỎI LỚP
Phần trắc nghiệm:8 điểm
Bài 1. (1đ) C Bài 2. (1đ) C Bài 3. (1đ) C Bài 4. (1đ) D Bài 5. (1đ) C
Bài 6. (1đ) D Bài 7. (1đ) D Bài 8. (1đ) A
B. Phần tự luận: 12 điểm
Bài 1.
a)Tính bằng cách thuận tiện nhất:(2 điểm)
A = 2,5 x 24,6 + 0,25 x 246 + 25 x 2,46 + 0,246 x 250 – 18 x 12,3
= 2,5 x 24,6 + 0,25 x 24,6 x 10 + 2,5 x 10 x 2, 46 + 0,246 x 2, 5 x 100 – 9 x 2 x 12,3 (0,5 điểm)
= 2,5 x 24,6 + 2,5 x 24,6 + 2,5 x 24,6 + 24,6 x 2,5 - 9 x 24,6 (0,25 điểm)
= 24,6 x (2.5 + 2,5
Năm học: 2012-2013
Thời gian làm bài: 60 phút
Phần trắc nghiệm:
Hãy chọn câu trả lời đúng và ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào tờ giấy thi.
Bài 1. Số thích hợp để điền vào chổ chấm của dãy số: 1824; 2424; …; 3624; 4224 là:
A. 2524; B. 3524; C. 3024; D. 2824;
Bài 2. Số 0,75 phải nhân với số nào để được 7,5
A. 0,01 B. 100 C. 10 D.0,1
Bài 3. Giá trị của biểu thức: 7 : 0,25 – 3,2 : 0,4 + 8 x 1,25 là:
A. 10; B. 20; C. 30; D. 200;
Bài 4. Tìm x: x – 2,751 = 6,3 x 2,4
A. x = 12, 359; B. x = 15,12; C. x = 17,81; D. x = 17,871;
Bài 5. Sau khi giảm giá 25% thì giá một chiếc xe đạp là 757 500 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc xe đạp là bao nhiêu đồng?
A. 760000 đồng; B. 950000 đồng; C. 1010000 đồng; D. 943750 đồng;
Bài 6. Đổi 10325m2 = ….ha … m2, kết quả là:
A. 103ha 25m2; B. 10ha 325m2; C. 1ha 3250m2; D. 1ha 325m2;
Bài 7. Tìm x biết: ( × x - ) × =
A. x = B. x = C. x = D. x =
Bài 8. Một người đi bộ được 1 giờ 45 phút. Để tính quãng đường đã đi, người đó lấy vận tốc (km/giờ) nhân với 1,45 và với cách tính đó thì quãng đường đã sai mất 2,4km. Vậy, người đó đi với vận tốc là:
A. 8km/giờ B. 3,48km/giờ C. 3,85km/giờ D. 5,3 km/giờ
B. Phần tự luận:
Bài 1.
a)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
A = 2,5 x 24,6 + 0,25 x 246 + 25 x 2,46 + 0,246 x 250 – 18 x 12,3
b) Tìm X: + = 1
Bài 2. Khi chia 246,8 cho một số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phân, An đã quên dấu phẩy ở số chia và thực hiện như phép chia một số thập phân cho một số tự nhiên do đó kết quả thu được giảm đi so với kết quả đúng là 19,8. Tìm phép chia đó.
Bài 3.
Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy trên cạnh AD điểm P, trên cạnh BC điểm Q sao cho AP = CQ.
a. So sánh diện tích hình thang ABQP và DPQC.
b. Trên cạnh AB lấy điểm M. Nối MD và MC cắt PQ lần lượt tại E, F. Hãy chứng tỏ diện tích hình tam giác MEF bằng tổng diện tích hai hình tam giác DEP và CFQ.
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC SINH GIỎI LỚP
Phần trắc nghiệm:8 điểm
Bài 1. (1đ) C Bài 2. (1đ) C Bài 3. (1đ) C Bài 4. (1đ) D Bài 5. (1đ) C
Bài 6. (1đ) D Bài 7. (1đ) D Bài 8. (1đ) A
B. Phần tự luận: 12 điểm
Bài 1.
a)Tính bằng cách thuận tiện nhất:(2 điểm)
A = 2,5 x 24,6 + 0,25 x 246 + 25 x 2,46 + 0,246 x 250 – 18 x 12,3
= 2,5 x 24,6 + 0,25 x 24,6 x 10 + 2,5 x 10 x 2, 46 + 0,246 x 2, 5 x 100 – 9 x 2 x 12,3 (0,5 điểm)
= 2,5 x 24,6 + 2,5 x 24,6 + 2,5 x 24,6 + 24,6 x 2,5 - 9 x 24,6 (0,25 điểm)
= 24,6 x (2.5 + 2,5
 









Các ý kiến